bởi vì

bởi vì

Tôi rất vui bởi vì tôi đã nhận được một món quà.

Định nghĩa
  1. Liên từ:
    • Từ dùng để nối hai mệnh đề, chỉ nguyên nhân, lý do: "bởi " được dùng để giới thiệu mệnh đề giải thích nguyên nhân cho sự việc, hành động được nêumệnh đề chính.
dụ sử dụng
  • Liên từ:
    • Tôi đến muộn bởi xe tôi bị hỏng. (Lý do tôi đến muộn do xe của tôi gặp sự cố.)
    • ấy hạnh phúc bởi ấy biết bằng lòng. (Nguyên nhân ấy hạnh phúc do ấy biết chấp nhận hài lòng.)
    • Chúng tôi hoãn chuyến đi bởi trời mưa to. (Lý do hoãn chuyến đi do điều kiện thời tiết xấu.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "bởi ... nên...": cấu trúc thường dùng để nhấn mạnh mối quan hệ nguyên nhân - kết quả một cách rõ ràng.
    • Bởi anh ấy chăm chỉ nên anh ấy đạt kết quả cao. (Nguyên nhân 'chăm chỉ' dẫn trực tiếp đến kết quả 'đạt điểm cao'.)
  • Đặtđầu câu để nhấn mạnh nguyên nhân: "Bởi " có thể đứng đầu câu, mệnh đề kết quả thường đi sau.
    • Bởi yêu thương, chúng ta trở nên bao dung hơn. (Lý do 'yêu thương' dẫn đến hệ quả 'bao dung'.)
Biến thể từ gần giống
  • (liên từ): có nghĩa cách dùng tương tự "bởi ", nhưng ngắn gọn phổ biến hơn trong khẩu ngữ.
    • Tôi buồn câu chuyện đó.
  • Bởi (liên từ): từ cổ, trang trọng hơn, thường dùng trong văn chương hoặc kết hợp "bởi... nên...".
    • Bởi đâu nên nỗi?
  • Do (liên từ, giới từ): thường chỉ nguyên nhân khách quan, tính chất trang trọng.
    • Do thời tiết xấu, chuyến bay bị hủy.
Từ đồng nghĩa
  • : chỉ nguyên nhân, lý do.
  • Nguyên nhân : cách nói giải thích rõ ràng.
  • Bởi lẽ: từ trang trọng, thường dùng trong văn viết hoặc lập luận.
Thành ngữ liên quan
  • Không thành ngữ cố định nào sử dụng riêng từ "bởi ". Tuy nhiên, từ này thường xuất hiện trong các cấu trúc giải thích lý do phổ biến.

Từ chứa "bởi vì"